Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Ban hành giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ BHYT áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Chi tiết tải về ở File đính kèm hoặc Bấm vào đây để xem bản đầy đủ.

 

 

PHỤ LỤC I

 

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh) 

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

 

 

STT

 

Các loại dịch vụ

 

Mức giá

1

Dịch vụ khám bệnh tại:

 

1.1

Bệnh viện hạng I

39.000

1.2

Bệnh viện hạng II

35.000

1.3

Bệnh viện hạng III

31.000

1.4

Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực

29.000

1.5

Trạm y tế xã

29.000

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200.000

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

120.000

4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

120.000

5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

350.000

PHỤ LỤC II

 

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2017/NQ-HĐND ngày 7/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh

STT

Tên dịch vụ kỹ thuật

Mức giá

Ghi chú

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc

 

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

1.1

Bệnh viện hạng I

632.200

 

1.2

Bệnh viện hạng II

568.900

 

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc

 

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

2.1

Bệnh viện hạng I

335.900

 

2.2

Bệnh viện hạng II

279.100

 

2.3

Bệnh viện hạng III

245.700

 

2.4

Bệnh viện hạng IV

226.000

 

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

 

 

3.1.1

Bệnh viện hạng I

199.100

 

3.1.2

Bệnh viện hạng II

178.500

 

3.1.3

Bệnh viện hạng III

149.800

 

3.1.4

Bệnh viện hạng IV

140.000

 

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

 

 

3.2.1

Bệnh viện hạng I

178.000

 

3.2.2

Bệnh viện hạng II

152.500

 

3.2.3

Bệnh viện hạng III

133.800

 

3.2.4

Bệnh viện hạng IV

122.000

 

3,3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

3.3.1

Bệnh viện hạng I

146.800

 

3.3.2

Bệnh viện hạng II

126.600

 

3.3.3

Bệnh viện hạng III

112.900

 

3.3.4

Bệnh viện hạng IV

108.000

 

3.4

Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực

108.000

 

3.5

Giường lưu tại TYT xã

54.000

 

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng

 

 

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

4.1.1

Bệnh viện hạng I

286.400

 

4.1.2

Bệnh viện hạng II

255.400

 

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

4.2.1

Bệnh viện hạng I

250.200

 

4.2.2

Bệnh viện hạng II

204.400

 

4.2.3

Bệnh viện hạng III

180.800

 

4.2.4

Bệnh viện hạng IV

171.000

 

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

4.3.1

Bệnh viện hạng I

214.100

 

4.3.2

Bệnh viện hạng II

188.500

 

4.3.4

Bệnh viện hạng III

159.800

 

4.3.5

Bệnh viện hạng IV

145.000

 

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

4.4.1

Bệnh viện hạng I

183.000

 

4.4.2

Bệnh viện hạng II

152.500

 

4.4.3

Bệnh viện hạng III

133.800

 

4.4.4

Bệnh viện hạng IV

127.000

 

5

Ngày giường bệnh ban ngày

Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.


 

 

 

 


(3/5/2018 3:00:07 PM)

Bấm đây để tải file đi kèm.
Các bài viết cùng chủ đề:

Tài liệu mới

Thông tin liên hệ

an image
Bệnh viện Suối khoáng Mỹ Lâm
Phú Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang
Email: Click để gửi

Phone: 0207.3875.284
Fax: 0207.3875.580

Thống kê truy cập


Số khách trực tuyến: 59

Tổng số truy cập: 0

Video Clip

Thống kê truy cập

thiet ke nha


Thiet ke nha dep


nha pho dep


thi cong nha xuong


biet thu dep


thiet ke noi that


Treo chân mày bằng chỉ


Phẫu thuật hàm móm giá bao nhiêu


Phẫu thuật chỉnh hàm móm bao nhiêu tiền


Phẫu thuật vẩu hàm trên


Phẩu thuật hàm móm có nguy hiểm


Nâng mũi s line giá bao nhiêu


Nâng mũi hàn quốc giá bao nhiêu tiền


Quy trình phẫu thuật hàm hô